hiện hành

Học thuật
Thân thiện
hiện hành

Luật hiện hành quy định mọi người phải đội mũ bảo hiểm khi đi xe máy.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Đang hiệu lực được áp dụng: Dùng để chỉ một quy định, luật lệ, chính sách hoặc hệ thống nào đó đang được chính thức thi hành, thực thi tại thời điểm nói.
    • Đang lưu hành: Có thể dùng để chỉ tiền tệ, ấn phẩm đang được lưu thông, sử dụng chính thức.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Mọi công dân phải tuân thủ các quy định hiện hành của pháp luật. (Các quy định này đang hiệu lực.)
    • Phiên bản hiện hành của phần mềm này 3.0. (Phiên bản 3.0 đang được sử dụng chính thức.)
    • Đồng tiền hiện hành của nước ta đồng Việt Nam. (Đồng tiền đang được lưu thông chính thức.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "theo quy chế hiện hành": áp dụng theo các quy tắc, điều lệ đang hiệu lực.
    • Vụ việc sẽ được giải quyết theo quy chế hiện hành.
  • "so với chính sách hiện hành": so sánh với đường lối, chính sách đang được thực thi.
    • Dự thảo mới nhiều điểm khác biệt so với chính sách hiện hành.
Biến thể từ liên quan
  • Hiệu lực (danh từ): giá trị thi hành của một văn bản pháp luật.
  • Lưu hành (động từ): được phép phổ biến, sử dụng rộng rãi (thường dùng cho ấn phẩm, tiền tệ).
  • Thi hành (động từ): tiến hành thực hiện (một bản án, một đạo luật).
Từ đồng nghĩa
  • hiệu lực: đang trong thời gian tác dụng theo quy định.
  • Đang áp dụng: đang được đưa vào sử dụng, thực hiện.
Từ trái nghĩa
  • Hết hiệu lực: không còn giá trị thi hành.
  • / lỗi thời: đã không còn được áp dụng hoặc lưu hành.
  • Dự thảo: bản thảo, chưa được chính thức ban hành.
Cụm từ cố định
  • Pháp luật hiện hành: toàn bộ hệ thống luật pháp đang hiệu lực tại một thời điểm.
    • Hợp đồng phải được soạn thảo phù hợp với pháp luật hiện hành.
  • Văn bản hiện hành: chỉ những văn bản quy phạm pháp luật đang được thi hành.
    • Cần đối chiếu với các văn bản hiện hành để đảm bảo tính pháp lý.
hiện hành

Luật hiện hành quy định mọi người phải đội mũ bảo hiểm khi đi xe máy.

  1. tt (H. hành: làm) Đang được thi hành: Phải tuân theo pháp luật hiện hành.

Từ gần giống